|
姓名 Tên |
職稱 Chức vụ |
學歷 Học vấn |
教學年資 Kinh nghiệm giảng dạy |
專長/研究領域 Chuyên môn/ Lĩnh vực nghiên cứu |
熟悉語言 Ngôn ngữ chính |
備註 Ghi chú |
|
劉陳石草 |
專任助理教授 Trợ lý Giáo sư |
國立臺灣師範大學華語文教學系博士畢業 Tốt nghiệp Tiến sĩ ngành Giảng dạy Ngôn ngữ Trung Quốc, Trường Đại học Sư phạm Quốc lập Đài Loan |
6年 6 Năm |
華語文教學、華語文能力測驗輔考、華語閱讀教學 Giảng dạy tiếng Hoa, hướng dẫn ôn thi chứng chỉ năng lực Hoa ngữ, giảng dạy kỹ năng đọc tiếng Hoa |
中文、英文、越南語 Tiếng Trung, Anh, Việt |
有海外教學經驗 負責課程設計 Experienced in overseas teaching Có kinh nghiệm giảng dạy ở nước ngoài |
|
陳慧玲 |
副教授 Trợ lý Giáo sư |
私立東吳大學中國文學碩士班畢業 Tốt nghiệp Thạc sĩ ngành Văn học Trung Quốc, Trường Đại học Đông Ngô |
30年 30 Năm |
華語文教學、華語文能力測驗輔考、華語閱讀教學 Giảng dạy tiếng Hoa, hướng dẫn ôn thi chứng chỉ năng lực Hoa ngữ, giảng dạy kỹ năng đọc tiếng Hoa |
中文 Tiếng Trung |
負責課程設計 Chịu trách nhiệm thiết kế chương trình giảng dạy |
|
孫瑞琴 |
專任助理教授 Trợ lý Giáo sư |
國立政治大學中國文學碩士班畢業 Tốt nghiệp Thạc sĩ ngành Văn học Trung Quốc, Đại học Chính trị Quốc lập |
30年 30 Năm |
華語綜合課程教學、漢字教學與活動、TOCFL考試輔導 Chinese character teaching and cultural activities TOCFL exam preparation and tutoring Giảng dạy khóa học tổng hợp tiếng Hoa, dạy chữ Hán và các hoạt động, hướng dẫn ôn thi kỳ thi TOCFL |
中文 Tiếng Trung |
教學風格活潑,多媒體教學設計 Phong cách giảng dạy sôi động, thiết kế bài giảng đa phương tiện |
|
林瑛瑛 Lin Ying Ying |
專任講師 Full-time lecturer Giảng viên |
私立輔仁大學中國文學碩士學位班畢業 Master’s Degree in Chinese Literature, Fu Jen University Tốt nghiệp Thạc sĩ ngành Văn học Trung Quốc, Trường Đại học Phụ Nhân |
30年 30 years 30 Năm |
漢子教學,華語閱讀教學 Chinese teaching, Chinese reading teaching. Giảng dạy chữ Hán, giảng dạy kỹ năng đọc tiếng Hoa |
中文 Chinese |
依學生特質調整教學 方向及內容,以提高學習興趣,並強化聽說讀寫能力 Responsible for tailoring teaching methods and content based on students’ individual characteristics to enhance engagement and improve proficiency in listening, speaking, reading, and writing. Điều chỉnh phương pháp và nội dung giảng dạy theo đặc điểm của học viên nhằm tăng hứng thú học tập và nâng cao khả năng nghe, nói, đọc, viết. |
|
王麗凌 Wang, Li Ling |
兼任講師 Part-time lecturer Giảng viên |
輔仁大學英國語文學系畢業 教育部對外華語教學能力證書 B.A. in English Language and Literature, Fu Jen Catholic University Certified in Teaching Chinese as a Second Language (Ministry of Education, Taiwan) Tốt nghiệp Cử nhân ngành Ngôn ngữ và Văn học Anh, Trường Đại học Phú Nhân |
6年 6 years 6 Năm |
個人華語教師,漢字教學、華語語法教學、華文文化活動 Private Chinese language tutor; Specializes in Chinese character instruction; Chinese grammar teaching; Chinese cultural activities Giáo viên tiếng Hoa cá nhân, giảng dạy chữ Hán, ngữ pháp tiếng Hoa và tổ chức các hoạt động văn hóa Trung Hoa |
中文,英文 Chinese, English Tiếng Trung, Anh |
活潑、個人化、以學生為導向、多媒體教學設計 Lively, personalized, student-centered, and designed with multimedia instruction. Sôi động, cá nhân hóa, lấy học viên làm trung tâm, thiết kế bài giảng đa phương tiện |
|
張美玲 Zhang, Meiling |
兼任講師 Part-time lecturer Giảng viên |
國立臺灣師範大學 華語文教學系碩士班畢業 Master’s Degree in Chinese Language Teaching; National Taiwan Normal University Tốt nghiệp Thạc sĩ ngành Giảng dạy Ngôn ngữ Trung Quốc, Trường Đại học Sư phạm Quốc lập Đài Loan |
7年 7 years 7 Năm |
基礎華語、華語聽力與發音、華語語法、華語會話、華語寫作 Basic Chinese, Chinese Listening and Pronunciation, Chinese Grammar, Chinese Conversation, Chinese Writing Tiếng Hoa cơ bản, nghe và phát âm tiếng Hoa, ngữ pháp tiếng Hoa, hội thoại tiếng Hoa, viết tiếng Hoa |
中文,英文 Chinese, English Tiếng Trung, Anh |
活潑、個人化、以學生為導向,並依學生特質調整教學 方向及內容,以提高學習興趣,並強化聽說讀寫能力 Lively and personalized, student-centered approach; Adapts teaching content and direction based on individual student characteristics Enhances learning motivation and improves listening, speaking, reading, and writing skills Phong cách giảng dạy sôi động, cá nhân hóa và lấy học viên làm trung tâm, điều chỉnh phương pháp và nội dung giảng dạy theo đặc điểm của học viên nhằm tăng hứng thú học tập và nâng cao khả năng nghe, nói, đọc, viết. |
|
周晏菱 Zhou, Yanling |
兼任講師 Part-time lecturer Giảng viên |
國立台灣師範大學中國語文系博士班畢業 Ph.D. in Teaching Chinese as a Second Language, NTNU Tốt nghiệp Tiến sĩ ngành Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc, Trường Đại học Sư phạm Quốc lập Đài Loan |
10年 10 years 10 Năm |
華語閱讀教學、華語語法、華語會話、華語寫作 Basic Chinese, Chinese Listening and Pronunciation, Chinese Grammar, Chinese Conversation, Chinese Writing Giảng dạy kỹ năng đọc tiếng Hoa, ngữ pháp tiếng Hoa, hội thoại tiếng Hoa, viết tiếng Hoa |
中文,英文 Chinese, English Tiếng Trung, Anh |
教學風格活潑,多媒體教學設計 Adopts a lively teaching style with multimedia-based instruction. Phong cách giảng dạy sôi động, thiết kế bài giảng đa phương tiện |